phong vân

  1. (arch.) occasion favorable (pour se faire une situation)
    • Phong vân gặp hội
      profitant d'une ocasion favorable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong vân"

phong vân
Một con diều bay cao trong gió, vượt qua những đám mây phong vân.